• Tư vấn: 0981.669.996
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    STT Hỗ trợ viên Yahoo Skype Số máy lẻ
    1 Tư Vấn 1 Tư Vấn 1 Chat Skype 0313502050
    2 Tư Vấn 2 Tư Vấn 2 Chat Skype 0988872245
    3 Tư Vấn 3 Tư Vấn 3 Chat Skype 0981669996
  • Tin nổi bật

Hướng dẫn Sử dụng phần mềm Smart Organizing Monitor

Thứ tư - 26/10/2016 20:02
Smart Organizing Monitor  9 jpg
Smart Organizing Monitor 9 jpg

Sử dụng phần mềm Smart Organizing Monitor

  • Mở phần mềm (ở đây tôi dùng máy in SP 310DN trên Windows 7):
    • Bấm Start > All Programs
  • Bấm chọn Smart Organizing Monitor for SP 310 & 2100 Series > Smart Organizing Monitor Status
  • Cửa sổ hiện ra giao diện phần mềm
  • Sử dụng:
    • Giao diện phần mềm
      • Phần mềm được chia làm 03 phần chính:
 
  • Phần hiển thị hình ảnh máy in (1)
  • Phần hiển thị thông báo trạng thái của máy in (2)
  • Phần tùy chỉnh máy in và các trạng thái (3)
  • Kết nối máy in với phần mềm:
    • Cần đảm bảo máy in đã bật, máy tính đã cài Driver của máy in và máy in được kết nối đến máy tính đã cài phần mềm Smart Organizing Monitor
    • Từ giao diện phần mềm, bấm Connect Printer:
  • Chọn máy in bạn đang kết nối đến máy tính (cách kiểm tra: vào Control Panel kiểm tra xem máy in nào sáng đậm thì là máy in đang kết nối đến máy tính của bạn, sáng mờ là không kết nối, ở hình dưới máy in có tên RICOH SP 310DN PCL6 là đang kết nối và máy in SP 310DN PCL6 (Copy 4) sáng mờ là không kết nối)
  • Chọn RICOH SP 310DN PCL6 > bấm OK
  • Giao diện hiện ra:
  • Mục 1: hình ảnh máy in
  • Mục 2: trạng thái của máy in đang ở chế độ nghỉ Energy Saver Mode 2
  • Mục 3: các tùy chỉnh và trạng thái đã hiển thị
  • Một số tùy chỉnh và trạng thái trong phần mềm (mục 3):
    • Kiểm tra trạng thái của máy in:
      • Trạng thái hộp mực: bấm chọn Print Cartridge

  • Trạng thái giấy: bấm chọn Input Tray:
    • Khay 1 đang còn giấy, kích thước giấy A4, loại giấy Plain Paper
    • Khay Bypass: đang hết giấy, kích thước giấy A4, loại giấy Plain Paper
  • Maintenance: trạng thái của Maintenance Kit:
  • System: thông tin hệ thống máy in:
    • Model Name: tên máy in
    • System Version: phiên bản phần mềm hệ thống máy in
    • Memory Size: kích thước bộ nhớ
    • PCL 5e, PCL XL: phiên bản ngôn ngữ in
  • Counter: số trang đã in trên máy
    • Total: tổng số trang đã in
  • Duplex Counter: số trang in 02 mặt

  • Network: thông tin cấu hình mạng của máy in
  • Kiểm tra nhật ký của máy in: bấm Job Log
  • Các tùy chỉnh
    • Bấm chọn User Tools:
  • In test:
  • Configuration Page: chọn Configuration Page > bấm Print
  • Test Page: chọn Test Page > bấm Print
  • PCL Config./Font Page: chọn PCL Config./Font Page > bấm Print
  • Thay đổi các thông số cho máy in: bấm chọn Printer Configuration

  • Gõ mật khẩu: Admin > bấm OK
  • Giao diện hiện ra, bạn có thể chỉnh lại:
    • Kiểu giấy, loại giấy cho từng khay trong Paper Input
    • Continue Printing trong System
    • Thiết lập địa chỉ mạng trong Network 1

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây