• Tư vấn: 0981.669.996
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    STT Hỗ trợ viên Yahoo Skype Số máy lẻ
    1 Tư Vấn 1 Tư Vấn 1 Chat Skype 0313502050
    2 Tư Vấn 2 Tư Vấn 2 Chat Skype 0988872245
    3 Tư Vấn 3 Tư Vấn 3 Chat Skype 0981669996
  • Tin nổi bật
Máy in phun màu Canon Maxify MB5370
8.900.000VND
[Giá đã bao gồm VAT]

Máy in phun màu Canon Maxify MB5370

Mã sản phẩm: MB5370

Đăng ngày 15-11-2016 05:31:02 PM - 326 Lượt xem
Mô tả sản phẩm:
Tên sản phẩm    Máy in phun màu Canon Canon Maxify MB5370(in,scan,copy,fax,Wifi,duplex,Wired LAN)
Tên sản phẩm    Máy in phun màu Canon Canon Maxify MB5370
Hãng sản xuất    Canon
Loại máy in    In phun màu đơn năng chuyên nghiệp
tốc độ in    Trắng đen: 32.5 trang/phút; Màu 24 phút/trang (23 ipm black -15 ipm color);Thời gian in bản đầu tiên (FPOT), A4: Khoảng 7 giây đối với bản đơn sắc, 9 giây đối với bản màu
độ phân giải    600 (ngang) x 1200 (dọc) dpi
Bộ nhớ    
Khổ giấy    A4
Mực in    PGI 2700BK /C/M/Y
Tính năng chung    Máy in chuyên nghiệp cho văn phòng,Tự động in hai mặt, in Không dây Wifi; khay giấy 500 tờ, Công suất 30.000 trang/ tháng;Windows 8 / Windows 7 / Windows Vista / Windows XP, Mac OS X v10.6.8 and later;Approx. 463 x 394 x 290mm; Approx. 9.8kg ;Khổ tùy chọn (khay cassette (phía trên): chiều rộng 89- 215,9mm, chiều dài 127 – 355,6mm, khay cassette (phía dưới): chiều rộng 210 – 215,9mm, chiều dài 249,4 - 355mm) A4, A5, B5, LTR, LGL = 250;Máy nhận fax để bàn (Super G3 / giao tiếp màu) Xấp xỉ 3giây (33,6kbps);Fax từ máy tính;In từ email;Ứng dụng in MAXIFY Printing Solutions;Chế độ Access Points
Bảo hành    12 tháng
Chuyên mục: Máy in Canon
8.900.000VND
[Giá đã bao gồm VAT]

 

Hình ảnh

 Từ khóa: giao tiếp, xấp xỉ

Chi tiết sản phẩm

Ứng dụng MAXIFY Printing Solutions

MAXIFY MB5070

Ứng dụng MAXIFY Printing Solutions có trên cả iOS và Android cho phép người dùng trải nghiệm  in di động trên điện thoại và máy tính bảng.

MAXIFY CLOUD LINK

MAXIFY MB5070

Với tiện ích MAXIFY Cloud Link, người dùng có thể in trực tiếp từ các trang trực tuyến sử dụng trong văn phòng như Dropbox, Google Drive và OneDrive

Scan vào thư mục trên mạng / FAX tới thư mục trên mạng

MAXIFY MB5070

Các chức năng này cho phép lưu dữ liệu scan hoặc fax nhận được trực tiếp trong các thư mục trong cùng mạng chia sẻ nội bộ

Khay chứa giấy lớn

MAXIFY MB5370

Chiếc máy in này được trang bị hai khay chứa giấy lớn (có thể chứa tới 500 tờ) giúp bạn tiết kiệm thời gian nạp giấy.

Scan hai mặt với chỉ một lần chạy

MAXIFY MB5370

Tăng hiệu quả scan đối với các tài liệu hai mặt với hai cảm biến ảnh tích hợp (CIS).  Công nghệ quét mới cho chất lượng quét tốt với năng suất cao.

Mực đậm chống nhòe kép Mực đen mật độ cao chống nhòe kép

MAXIFY MB5370

Mực đen gốc dầu với mật độ cao không chỉ cho bản in sắc nét và rõ ràng mà còn chống nước và chống nhòe khi dùng bút đánh dấu.
 

Các thông số kỹ thuật cho MAXIFY MB5370

Loại máy in

  

Độ phân giải in tối đa

600 (ngang) x 1200 (dọc) dpi

Đầu in / Mực in

Loại

Hộp mực rời

Tổng số vòi phun::

Tổng số 4.352  vòi phun

Kích thước giọt mực (tối thiểu)

5pl

Hộp mực:

PGI-2700 (C/M/Y/Bk)
mựctùy chọn : PGI-2700XL (C/M/Y/Bk)

Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu

Tài liệu: màu:
ESAT / in một mặt:

Xấp xỉ 15ipm

Tài liệu: đen trắng:
ESAT / in một mặt:

Xấp xỉ 23ipm

Tài liệu: màu:
ESAT / in đảo mặt:

Xấp xỉ 8ipm

Tài liệu: đen trắng:
ESAT / in đảo mặt:

Xấp xỉ 11ipm

Tài liệu: màu:
FPOT ready / in một mặt:

Xấp xỉ 9giây

Tài liệu: đen trắng:
FPOT ready/ in một mặt:

Xấp xỉ 7giây

Tài liệu: màu:
FPOT sleep / in một mặt:

Xấp xỉ 14giây

Tài liệu: đen trắng:
FPOT sleep / in một mặt:

Xấp xỉ 11giây

Chiều rộng có thể in

203,2mm (8 inch)

In có viền:

Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)

In có viền đảo mặt tự động:

Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái/ Lề phải: mỗi lề 3,4mm (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)

Vùng in khuyến nghị

Lề trên

45,8mm

Lề dưới

36,8mm

Khổ giấy

A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes(DL, COM10)
Khổ tùy chọn (khay cassette (phía trên): chiều rộng 89- 215,9mm, chiều dài 127 – 355,6mm, khay cassette (phía dưới): chiều rộng 210 – 215,9mm, chiều dài 249,4 - 355 mm)

Xử lí giấy
(Khay Cassette 1: phía trên)
(số lượng giấy tối đa)

Giấy thường

A4, A5, B5, LTR, LGL = 250

Giấy có độ phân giải cao (HR-101N)

A4 = 65

Giấy ảnh bóng Plus Glossy II  (PP-201)

4 x 6" = 20, A4 = 10

Giấy ảnh chuyên nghiệp Luster (LU-101)

A4 = 10

Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201)

4 x 6" = 20, A4 = 10

Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”  (GP-601)

4 x 6" = 20, A4 = 10

Giấy ảnh Matte (MP-101)

4 x 6" = 20, A4 = 10

Giấy bao thư

European DL / US Com. #10 = 10

Xử lí giấy
(Khay Cassette 2: khay phía dưới)
(số lượng giấy tối đa)

Giấy thường

A4, LTR, LGL = 250

Khay giấy ra

Xấp xỉ 75 trang (A4, LTR)

Loại giấy hỗ trợ in hai mặt tự động

Loại giấy

Giấy thường

Khổ giấy

A4, LTR

Định lượng giấy

Khay Cassette 1 (phía trên):

Giấy in thường: 64 - 105g/m2, 
Giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 275g/m2 (giấy ảnh bóng Plus Glossy II, PP-201)

Khay Cassette 2 phía dứoi):

Giấy thường: 64 - 105g/m2

Cảm biến đầu mực

Dò tìm xung điện + đếm điểm

Căn chỉnh đầu in

Tự động, bằng tay

Quét*2

 

Loại máy quét

Flatbed & ADF

Phương pháp quét

CIS x2 hai mặt (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)

Quét đảo mặt

Có (1 lần quét 2 mặt)

Độ phân giải quang học *3

200 x 1200dpi

Độ phân giải lựa chọn *4

25 - 19200dpi

Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra)

Thang màu xám:

16bits / 8bits

Màu:

48bits / 24bits (RGB mỗi màu 16bits / 8bits)

Tốc độ quét dòng *5

Thang màu xám:

1,1 miligiây/dòng (300dpi)

Màu:

3,4 miligiây/dòng (300dpi)

Tốc độ quét *6

Tài liệu (ADF):  màu
Màu của Canon / Quét một mặt

Xấp xỉ 10 trang/phút

Tài liệu (ADF):  đen trắng
Màu của Canon / Quét một mặt

Xấp xỉ 18 trang/phút

Tài liệu (ADF):  màu
Màu của Canon / Quét đảo mặt mặt

Xấp xỉ 21 trang/phút

Tài liệu (ADF):  đen trắng
Màu của Canon / Quét đảo mặt

Xấp xỉ 31 trang/phút

Khổ bản gốc tối đa

Flatbed:

A4, LTR (216 x 297mm)

ADF:

A4, LTR, LGL

Sao chụp

 

Khổ bản gốc tối đa

A4, LTR (216 × 297mm)
(ADF: A4, LTR, LGL)

Loại giấy tương thích

Khổ giấy:

A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7"

Loại giấy:

Giấy thường
Giấy ảnh bóng Plus II (PP-201)
Giấy ảnh Plus bóng một mặt (SG-201)
Giấy ảnh bóng sử dụng hàng ngày (GP-601)
Giấy ảnh Matte (MP-101)

Chất lượng ảnh

2 vị trí (chuẩn, cao)

Điều chỉnh cường độ

9 vị trí, cường độ tự động (sao chụp AE)* 
*không hỗ trợ khay ADF

Tốc độ sao chụp*7

Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24735 và
ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu

Tài liệu: màu:
sFCOT / sao một mặt:

Xấp xỉ 12 giây

Tài liệu (khay ADF): màu:
sESAT / sao một mặt:

Xấp xỉ 10 trang/phút

Tài liệu (khay ADF): đen trắng
ESAT / sao một mặt:

Xấp xỉ 21trang/phút

Tài liệu (khay ADF): màu
ESAT / sao đảo mặt

Xấp xỉ 5 trang/phút

Tài liệu (khay ADF): đen trắng
ESAT / sao đảo mặt mặt

Xấp xỉ 8 trang/phút

Sao chụp nhiều bản

Đen trắng/màu

Tối đa 99 trang

Fax

 

Loại máy fax

Máy nhận fax để bàn (Super G3 / giao tiếp màu)

Đường truyền

PSTN (mạng điện thoại công cộng)

Tốc độ truyền*8

Fax đen trắng

Xấp xỉ 3giây (33,6kbps)

Fax màu

Xấp xỉ 1phút (33,6kbps)

Độ phân giải fax

Bản đen trắng

8pels/mm x 3,85 dòng/mm (chuẩn)
8pels/mm x 7,7 dòng/mm (đẹp)
300 x 300dpi (siêu mịn)

Bản màu

200 x 200dpi

Khổ bản in

A4, LTR, LGL

Chiều rộng bản quét

208mm (A4), 214mm (LTR)

Tốc độ modem

Tối đa 33,6kbps (tự động đổ lại)

Nén

Bản đen trắng

MH, MR, MMR

Bản màu

JPEG

Tông màu

Bản đen trắng

256 mức màu

Bản màu

24bit đủ màu (mỗi màu RGB 8 bit)

ECM (chế độ sửa lỗi)

Tương thích ITU-T T.30

Quay số mã hóa

Tối đa 100 địa chỉ

Quay số nhóm

Tối đa 99 địa chỉ

Bộ nhớ truyền/nhận*9

Xấp xỉ 250 trang

Fax từ máy tính

 

Loại

Windows:

Thông qua modem FAX (ở MFP)

Mac:

N/A

Số lượng địa chỉ

1 vị trí

Đen trắng/màu

Chỉ truyền fax đen trắng

Mạng làm việc

 

Giao thức mạng

TCP/IP

Mạng LAN có dây

Loại mạng

IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T)

Tỉ lệ dữ liệu:

10M / 100Mbps (tự động chuyển đổi)

Mạng không dây

Loại mạng:

IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b

Dải băng tần:

2.4GHz

Phạm vi:

Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)

Tính năng an toàn:

WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)

Xin vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để kiểm tra tính tương thích hệ điều hành và driver mới nhất)

Windows:

Windows 8 / Windows 7 / Windows Vista / Windows XP

Macintosh:

Mac OS X v10.6.8 hoặc cao hơn

Thông số kĩ thuật chung

 

Màn hình điều khiển

Màn hình hiển thị

Màn hình LCD (3,0inch / màu TFT cỡ 7,5cm/ màn hình chạm)

Khay ADF

Xử lí giấy (giấy thường):

A4, LTR = 50, LGL = 10

Quét hai mặt tự động

Có (một lần quét hai mặt giấy)

Giao diện kết nối

Bộ nhớ USB flash, USB 2.0 tốc độ cao

Apple AirPrint

Google Cloud Print

MAXIFY Cloud Link

Từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng

Từ máy in

In từ email

Ứng dụng in MAXIFY Printing Solutions

Chế độ điểm tiếp nhận

Môi trường vận hành*10

Nhiệt độ

5 - 35°C

Độ ẩm

10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)

Môi trường khuyến nghị*11

Nhiệt độ

15 - 30°C

Độ ẩm

10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)

Môi trường bảo quản

Nhiệt độ

0 - 40°C

Độ ẩm

5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)

Mức vang âm (khi in từ máy tính)

Tài liệu (A4, đen trắng)*12

Xấp xỉ 54dB(A)

Nguồn điện

AC 100 - 240V, 50 / 60Hz

Tiêu thụ điện

Khi ở chế độ chờ (đèn quét tắt, kết nối với máy tính qua USB:

Xấp xỉ 1,0W

Khi TẮT

Xấp xỉ 0,3W

Khi đang sao chụp*13
(USB kết nối với máy tính):

Xấp xỉ 31W

Tiêu thụ điện chuẩn (TEC)*14

Xấp xỉ 0,3kWh

Môi trường

Quy tắc:

RoHS (EU, China), WEEE (EU)

Nhãn sinh thái:

Ngôi sao năng lượng, EPEAT (Silver)

Số lượng bản in hàng tháng

30.000 trang/tháng

Kích thước (W x D x H)

Cấu hình máy
tối đa (khay nạp / khay đỡ / khay ADF mở rộng)

Xấp xỉ 463 x 394 x 351mm (Khổ tối thiểu);
Xấp xỉ 463 x 607 x 389mm

Trọng lượng

Xấp xỉ 13,1kg

 

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước

 

 

*1

Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT trong Thử nghiệm hạng mục in văn phòng dành cho chế độ in một mặt mặc định, ISO / IEC 24734.
Tốc độ in là mức trung bình của FPOT trong Thử nghiệm hạng mục in văn phòng dành cho chế độ in một mặt mặc định, , ISO / IEC17629:2014 
Tốc độ in ảnh dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lí dữ liệu trên máy chủ
Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loai giấy sử dụng

*2

Trình điều khiển TWAIN (QuétGear)dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và yêu cầu có phần mềm Quản lí nguồn dữ liệu đi kèm hệ điều hành

*3

Độ phân giải quang học là mức đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng, dựa theo chuẩn ISO 14473.

*4

Tăng độ phân giải quét sẽ giới hạn vùng quét tối đa có thể.

*5

Tốc độ nhanh nhất của USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền dữ liệu vào máy tính

*6

Tốc độ quét liên tục trên khay ADF được xác định từ thời gian quét liên tiếp các bộ tài liệu thử nghiệm, 30 giây  sau khi quét bộ đầu tiên. Bộ tài liệu thử nghiệm (gồm 4 trang) được in bằng thiết bị thử nghiệm và sử dụng để đo ISO / IEC24735
“Tốc độ quét có thể khác nhau tùy theo cấu hình hệ thống, kết nối giao diện, phần mềm, cài đặt chế độ quét, kích thước tài liệu và tần suất sử dụng. ”
Khi quét hoặc khi sao chụp liên tục một lượng tài liệu nhất định từ khay ADF, máy in có thể chuyển sang chế độ  chờ bởi khi đó máy có thể ngưng nạp giấy trong một vài giây sau mỗi lần quét để tránh hiện tượng cơ chế nạp giấy bị quá nóng ở khay ADF
Thời gian ở chế độ chờ có thể khác nhau tùy theo các cài đặt quét như quét màu/đen trắng, độ phân giải...
Trong trường hợp đặt ở chế độ cài đặt mặc định (quét hoặc sao chụp màu, 300dpi), máy in sẽ chuyển sang chế độ chờ sau khi nạp liên tiếp 80 tờ giấy hoặc lặp lại quy trình này sau một thời gian ngắn

*7

Tốc độ sao chụp là mức trung bình của sFCOT và sESAT, ISO / IEC 29183.
Tốc độ sao chụp là mức trung bình của ESAT ở chế độ thử nghiệm chung dành cho sao chụp một mặt mặc định, ISO/IEC 24735 và không tính thời gian sao chụp bản đầu tiên.
Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của bản gốc, chế độ sao chụp, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vvv và không tính đến thời gian làm nóng máy.
Khi quét hoặc khi sao chụp liên tục một lượng tài liệu nhất định từ khay ADF, máy in có thể chuyển sang chế độ  chờ bởi khi đó máy có thể ngưng nạp giấy trong một vài giây sau mỗi lần quét để tránh hiện tượng cơ chế nạp giấy bị quá nóng ở khay ADF
Thời gian ở chế độ chờ có thể khác nhau tùy theo các cài đặt quét như quét màu/đen trắng, độ phân giải...
Trong trường hợp đặt ở chế độ cài đặt mặc định (quét hoặc sao chụp màu, 300dpi), máy in sẽ chuyển sang chế độ chờ sau khi nạp liên tiếp 80 tờ giấy hoặc lặp lại quy trình này sau một thời gian ngắn

*8

Tốc độ truyền fax đen trắng dựa theo cài đặt mặc định sử dụng biểu đồ ITU-T No.1. 
Tốc độ truyền fax màu dựa theo cài đặt  mặc định sử dụng Bảng thử nghiệm fax màu của Canon
Tốc độ truyền fax thực tế có thể khác nhau tùy theo độ phức tạp của tài liệu, cài đặt fax ở đầu nhận và điều kiện truyền

*9

Đếm trang dựa theo biểu đồ ITU-T No.1 hoặc biểu đồ FAX chuấn số 1 của Canon

*10

Khả năng vận hành của máy in có thể giảm theo điều kiện thời tiết và độ ẩm

*11

Để biết điều kiện nhiệt độ và độ ẩm của các loại giấy như giấy in ảnh, xin vui lòng tham khảo phần giới thiệu của nhà cung cấp hoặc đóng gói giấy

*12

Mức vang âm được đo theo chuẩn ISO7779

*13

Khi sao chụp chuẩn ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in phun) khổ A4, giấy thường sử dụng các cài đặt mặc định
Khi in chuẩn ISO / JIS-SCID N2 (bằng máy in phun) khổ A4, giấy thường sử dụng các cài đặt mặc định
Khi sao chụp chuẩn ISO / JIS-SCID N2 khổ A4, giấy thường sử dụng các cài đặt mặc định

*14

Giá trị TEC:
TEC thể hiện mức độ tiêu hao điện  năng của máy trong một tuần

 
Khước từ trách nhiệm
   

Bạn cần phải lắp các hộp mực và cartridge mực của tất cả các màu cho dù bạn chỉ thực hiện thao tác in đen trắng hay in màu. Nếu bất kì hộp mực hoặc cartridge nào không được lắp, máy sẽ bị lỗi và bạn không thể thực hiện thao tác in.

Phụ thuộc vào loại giấy hoặc cài đặt in, máy có thể sử dụng mực màu ngay cả khi bạn chỉ in màu đen hoặc in tài liệu đen trắng. Khi bất kì màu mực nào hết, bạn cần phải thay hộp mực hoặc cartridge mực đó.

Khi bạn sử dụng máy in Canon lần đầu tiên sau sau khi lắp các hộp mực đi kèm máy, máy in sẽ sử dụng một lượng nhỏ mực để lấp đầy mực vào các vòi phun của đầu in. Vì lí do này, những hộp mực đầu tiên có thể in lượng giấy ít hơn các hộp mực tiếp theo

Chi phí in mô tả trong sách giới thiệu sản phẩm hoặc trên website được tính theo số liệu tiêu hao của những hộp mực / cartridge mực sử dụng sau hộp mực / cartridge mực đầu tiên.

Để giữ máy hoạt động tốt, chiếc máy in Canon sẽ tự thực hiện thao tác làm sạch theo điều kiện của nó. Khi máy in thực hiện thao tác làm sạch, nó có thể sử dụng một lượng nhỏ mực in. Thêm vào đó, khi bạn sử dụng máy in lần đầu tiên, máy sẽ sử dụng một lượng mực nhỏ để sẵn sàng thao tác. Trong những trường hợp này, máy có thể sử dụng tới tất cả các màu mực.
[Chức năng làm sạch] 
Máy in Canon sẽ làm sạch mực dây ở các vòi phun để ngăn ngừa hiện tượng tắc mực và giữ cho máy hoạt động tốt.

Phụ kiện máy in sẽ có sẵn trong vòng 5 năm sau khi ngưng sản xuất. Tùy thuộc vào model máy của bạn, chúng tôi sẽ yêu cầu bạn thay thể một chiếc máy mới hoặc một chiếc máy có thao tác gần giống với chiếc máy của bạn theo dịch vụ bảo trì. Trong trường hợp này, bạn có thể sẽ không thể dùng vật tư hoặc phụ kiện dành cho model máy của bạn hoặc chúng tôi sẽ phải thay thế hệ điều hành tương thích.

Thời hạn bảo hành sửa chữa miễn phí là một năm kể từ ngày mua sản phẩm. Dịch vụ sửa chữa miễn phí không áp dụng cho vật tư (giấy hoặc hộp mực / cartridge mưc) thậm chí ngay cả trong thời hạn bảo hành.

Để có chất lượng in tốt nhất, hãy sử dụng hết mực trong vòng sáu tháng sau khi mở máy.

Về giải pháp cho vấn đề gây ra do sử dụng cartridge mực in không chính hãng (bao gồm các cartridge bị đục lỗ do lắp thêm loại mực in không chính hãng), chúng tôi sẽ tiến hành thu phí thậm chí ngay cả trong thời gian bảo hành. Bạn nên lưu ý chi tiết này khi sử dụng mực in không chính hãng.

Nếu bạn sử dụng cartridge mực in không chính hãng (bao gồm cả các cartridge bị đục lỗ do lắp thêm loại mực in không chính hãng), những chiếc máy in đó có thể có hiệu ứng tiêu cực khi hoạt động hoặc chất lượng bản in có thể giảm xuống. Thêm vào đó, mặc dù là hiếm gặp nhưng trong một số trường hợp có thể xảy ra hiện tượng mất an toàn. Người ta đã thông báo rằng đầu in sẽ bị nóng lên hoặc có thể xảy ra hiện tượng bốc khói ở đầu in do loại mực in không chính hãng này có  chứa các thành phần không có trong loại mực in chính hãng của Canon. (Xin lưu ý rằng điều này không áp dụng cho tất cả các loại mực in không chính hãng).

CREATIVE PARK PREMIUM là dịch vụ nội dung cao cấp dành riêng cho những người sử dụng khi máy in được lắp tất cả các hộp mực màu chính hãng của Canon.

Một chiếc máy in có chức năng fax sẽ lưu trữ các dữ liệu fax dưới đây trong bộ nhớ của máy in: 
– Các bản fax không in ra được do các hiện tượng như hết mực.
– Các bản fax đang được gửi đi.
Nếu bạn rút dây nguồn, dữ liệu và các cài đặt thời gian sẽ được cài đặt lại và các bản fax lưu trong bộ nhớ máy in sẽ bị xóa. Trước khi bạn ngắt dây nguồn, hãy chắc chắn rằng bản fax bạn cần giữ đã được in ra hoặc gửi đi rồi.

Nếu bạn định cài đặt trình điều khiển máy in Canon trên Mac OS X và sử dụng máy in qua kết nối mạng làm việc, bạn có thể lựa chọn [Bonjour] hoặc [canonijnetwork] trong hộp thoại [Add Printer]. Nếu lựa chọn [Bonjour], các thông báo hiển thị mức mực còn lại có thể khác so với các thông báo hiển thị trên [canonijnetwork]. [canonijnetwork] sẽ không hiển thị nếu máy chưa được cài đặt trình điều khiển máy in Canon. Hãy truy cập web site trên Internet và tải trình điều khiển máy in mới nhất cho model máy của bạn. Canon sẽ giới thiệu cho bạn sử dụng [canonijnetwork] để in.

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc

Đánh giá sản phẩm

     

 

Sản phẩm cùng loại

  • KM
    Máy photocopy Toshiba...
    12.800.000VND
    16.000.000VND
    -20%
    Máy photocopy Toshiba...
    Máy photocopy Toshiba...
    Mô tả tóm tắt:

    Máy Photocopy kỹ thuật số, Laser trắng đen

    Bộ tự động nạp và đảo 2 mặt bản gốc (ARDF)

    Bộ tự động đảo mặt bản sao (Duplex)

    Khổ...

  • KM
    MÁY IN LASER ĐEN TRẮNG...
    Mô tả tóm tắt:
    Tốc độ in: 30 trang/phút (A4)
    In đảo hai mặt tự động: Có sẵn
    In qua mạng : Có Sẵn
    Độ phân giải của Canon Lbp 251DW : 2400 x 600 dpi sử dụng công nghệ cải tiến độ...
  • KM
    Máy in RICOH SP 150SU...
    Mô tả tóm tắt:
    Tên máy in: Máy in Ricoh SP 150 SU
    Loại máy in: Đa năng: In - Copy - Scan
    Khổ giấy in: A4
    Tốc độ in: 22 trang/phút
    Độ phân giải: maximum (1,200 x 600...
  • KM
    Mực đổ VHG8 140g
    Mô tả tóm tắt:
    Mực VHG8 là dòng mực được công ty Việt Số Hóa bán có chất lượng tốt. 
    Mực đổ siêu mịn dùng cho các dòng máy thông dụng. Đặc biệt phù hợp cho cartridge của máy in tốc độ cao như :...
  • KM
    ĐIỀU HÒA LG 1 CHIỀU...
    Mô tả tóm tắt:
     Kiểu 2 khối - 1 chiều lạnh
    - Công suất lạnh : 18000BTU
    - Phạm vi làm lạnh: 30m2
    - Điện năng tiêu thụ : 1780 W
    - Ga R22
    - Tính năng :Làm lạnh nhanh
    - Dàn...
  • Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây